Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cấp cao" (1)
cấp cao
Tiếng Anh
Tính từhigh-ranking, senior
Một quan chức chính phủ cấp cao thuộc nước thành viên Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh nói.
A senior government official from a GCC member state said.
Từ liên quan "cấp cao" (2)
trưởng phòng cấp cao

Tiếng Anh
Danh từ(job tittle) head of a division or department
báo cáo với trưởng phòng cấp cao
report to manager
quan chức cấp cao
Tiếng Anh
Cụm từsenior official
Một quan chức cấp cao Mỹ nói ngày 15/4.
A senior US official said on April 15.
Cụm từ "cấp cao" (7)
báo cáo với trưởng phòng cấp cao
report to manager
Một quan chức chính phủ cấp cao thuộc nước thành viên Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh nói.
A senior government official from a GCC member state said.
Ông ấy là quan chức quân sự cấp cao nhất.
He is the highest-ranking military official.
Một số quan chức cấp cao của hải quân Mỹ đã bị cách chức sau sự việc.
Several high-ranking U.S. Navy officials were dismissed after the incident.
Nhắm mục tiêu vào hàng loạt quan chức cấp cao và tướng lĩnh.
Targeting numerous high-ranking officials and generals.
Một quan chức cấp cao Mỹ nói ngày 15/4.
A senior US official said on April 15.
Cuộc gặp với các quan chức kinh tế cấp cao tại Ngân hàng Trung ương Iran.
A meeting with senior economic officials at the Central Bank of Iran.
